Rắn cắn

Loài rắn nào sau đây có móc cố định:

@A. Rắn hổ.

B. Rắn đuôi kêu.

C. Rắn lục.

D. Các ý trên đều đúng.

E. Các ý trên đều sai.

Rắn Hyđrophiea:

@A. Tất cả các ý sau đều đúng:

B. Thuộc họ có móc cố định.

C. Đầu tron.

D. Đuôi dẹt.

E. Họ rắn biển.

Elapidea:

A. Tất cả các ý sau đều sai:

@B. Thuộc họ rắn hổ.

C. Đầu không tròn.

D. Họ rắn biển

E. Vẩy đầu rất nhỏ.

Ở Việt Nam có rắn sau:

A. Hổ mang.

B. Cạp nong.

C. Hổ trâu.

D. Rắn ráo.

@E. Tất cả các ý trên đều đúng.

Họ rắn đuôi kêu:

A. Đầu nhọ.

B. Có hõm nhỏ giữa mũi và mắt.

C. Đuôi có bộ phận rắn như sừng.

D. Khi quẫy đuôi có thể kêu thành tiếng.

@E. Tất cả ý trên đều đúng.

Họ rắn lục có ở Việt Nam:

A. Rắn lục đá.

@B. Rắn lục đất.

C. Rắn lục biển.

D. Rắn luc cát.

E. Rắn lục sông

Rắn ở Việt Nam có khoảng:

A. 5 loài.

B. 35 loài.

C. 85 loài.

D. 225 loài.

@E. 135 loài.

Một gam nọc độc rắn hổ mang có thể giết chết:

A. 1 người.

B. 10 người

C. 56 người.

@D. 167 người.

E. 300 người.

Neurotoxin trong nọc rắn gây:

A. Độc lên tim.

@B. Tác dụng lên xinap thần kinh.

C. Gây tan huyết.

D. Gây đông máu.

E. Gây chảy máu.

Nói chung nọc rắn lục gây:

@A. Tất cả các ý sau đều đúng:

B. Tan máu.

C. Đông máu trong lòng mạch.

D. Phá huỷ mô ở vết cắn.

E. Phá huỷ mô xung quanh vết cắn.

Lâm sàng do rắn hổ cắn:

A. Tại chỗ cắn không đáng kể.

B. Dấu hiệu toàn thân nặng.

C. Xuất huyết.

@D. Các ý A, B đúng.

E. Các ý B, C đúng.

Lâm sáng do rắn lục cắn:

A. Dấu hiệu tại chỗ rất nặng.

B. Rối loạn đông máu.

C. Liệt dây thần kinh sọ não.

@D. Các ý A, B đúng.

E. Các ý B, C đúng.

Điều trị rắn độc cắn, tại chỗ:

A. Chạy nhanh đến trạm y tế.

@B. Buột garô ngay trên vết cắn 5-10cm.

C. Đập đầu rắn cho đến chết.

D. Xoa bóp quanh chỗ cắn.

E. Tất cả ý trên đều đúng.

Tiêm huyết thanh chống nọc rắn:

A. Phải tiêm ngay sau khi bị cắn.

B. Tiêm dưới da xung quanh chỗ bị cắn.

C. Nếu đã bị cắn quá 20 phút cũng nên chích tại chỗ.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

@E. Các ý A, B đúng.

Điều trị triệu chứng và hồi sức:

A. Cho 1500 đơn vị SAT.

B. Kháng sinh chống bội nhiễm.

C. Truyền máu nếu có huyết tán.

D. Corticoid tĩnh mạch nếu có choáng.

E. Tất cả các ý trên đều đúng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm

Suy timSuy tim

1.ĐẠI CƯƠNG 1. Định nghĩa. Suy tim la tình trạng tim không đủ khả năng cung cấp máu theo nhu cầu cơ thể cả khi nghỉ ngơi va khi gắng sức. 2. Dịch tễ. Châu Âu: 0,4