Đám Rối Cùng

Câu hỏi: Trình bày giải phẫu đám rối cùng?

Trả lời:

– Hình ảnh sơ đồ Đám rối cùng – Atlas giải phẫu Frank H.Netter

https://lh6.googleusercontent.com/-p-zf255LcvU/UvrdIOCrzFI/AAAAAAAAAbs/O6uI5y43ZxQ/s600/N-469.JPG

I.        Cấu tạo

–    Đám rối cùng nằm sát thành sau chậu hông, ngay sát phía bên xương cùng và mặt trước cơ hình lê

–    ĐRC do thân thắt lưng cùng và ngành trước của các dây TK sống cùng 1,2,3,4 tạo nên

–    Thân thắt lưng cùng do 1 phần ngành trước TL 4 và toàn bộ ngành trước TL5 tạo nên.

–    Các ngành trước chia thành các nhánh sau và nhánh trước.

–    Các nhánh trước tạo nên những TK sau:

  • TK chày: TL 4,5- S1,2,3
  • TK thẹn: S 2,3,4
  • TK cơ nâng hậu môn  S 3,4

–    Các nhánh sau tạo nên những TK sau:

  • TK mác chung TL 4,5- S1,2
  • TK mông trên TL 4,5- S1
  • TK mông dưới TL5- S1,2
  • TK cơ hình  quả lê S2

–    Riêng TK bì đùi sau gồm 2 phần

  • Phần ngoài do các nhánh sau S1,2
  • Phần trong do các nhánh trước S2,3

II.    Mô tả nhánh tận

1.       TK mông trên:

–    NU: do nhánh sau của ngành trước TK TL 4,5- S1 tạo nên

–    ĐĐ: TK mông trên chui qua khuyết ngồi lớn đi ra mông ở trên cơ hình quả lê, sau đó chạy giữa cơ mông nhỡ và bé.

–    CP: vđ cho cơ mông nhỡ , mông bé và cơ căng mạc đùi

2.       TK mông dưới:

–    NU: do nhánh sau của ngành trước  các TK TL5, S1,2 tạo nên

–    ĐĐ: TK mông dưới chui qua khuyết ngồi lớn dưới cơ hình quả lê để đi ra vào mông.

–    CP: vận động cho cơ mông lớn.

3.       TK  bì đùi sau:

–    NU: gồm 2 phần

  • Phần ngoài do các nhánh sau của ngành trước S1, S2
  • Phần trong do các nhánh trước của ngành trước S2, S3 tạo nên.

–    ĐĐ: chui qua khuyết ngồi lớn vào mông dưới cơ hình quả lê, qua phần dưới mông nằm giữa cơ mông lớn và các cơ chậu hông mấu chuyển. Tiếp đó đi xuống vùng đùi sau dưới mạc đùi và tận cùng ở hố khoeo.

–    CP: Trên đường đi TK này tách ra các nhánh sau:

  • Nhánh đáy chậu: cảm giác cho phần sau bìu và môi lớn (cơ quan sinh dục ngoài)
  • Nhánh bì mông dưới: cảm giác da phần dưới của mông
  • Nhánh tận cảm giác da đùi sau và khoeo

4.       TK thẹn

–    NU: do nhánh trước của ngành trước các TK cùng S2,3,4 tạo nên

–    ĐĐ và chi phối: Chui qua khuyết ngồi lớn đi ra mông ở dưới cơ hình quả lê, sau đó vòng quanh gai ngồi đi vào đáy chậu phía đáy chậu

–    CP: vđ cho các cơ đáy chậu và cảm giác cho da vùng đáy chậu và CQSD ngoài ( dương vật hoặc âm vật )

5.       Tk ngồi: là nhánh tận lớn nhất của ĐRC

https://lh4.googleusercontent.com/-5Ak_iF0Iiqg/U7qDhm8P01I/AAAAAAAACtc/gujHRWnvUoE/s800/Tai%2520lieu%2520noi%2520tru%2520mon%2520Giai%2520phau.png

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm

Gù lưngGù lưng

Gù lưng Nội dung 1.Mô tả 2.tình trạng liên quan 3.cơ chế 4.giá trị triệu chứng 1.Mô tả Tăng bất thường độ lồi của chiều cong cột sống khi nhìn