Test hóa sinh bài protein

Trắc nghiệm hóa sinh – protein

1. Protein nào sau đây có vai trò vận chuyển các chất trong cơ thể

a.Troponin                                                     b.Hemoxiamin

c.Actin                                                           d.cả a và b

2. Protein thực phẩm được chia làm mấy loại

a.2                                                                   b.3

c.4                                                                   d.5

3. Lysozyme có nhiều trong nước mắt ,có khả năng phá vỡ tế bào vi sinh vật,bảo vệ hữu hiệu cơ thể khỏi sự xâm nhập của :

a.Virut                                                            b.Vi khuẩn

c.Enzim tripsin                                             d.cả a và b

4.Colagen chiếm bao nhiêu phần trăm lượng protein trong cơ thể người

a.10-15%                                                       b.17-25%

b.20-25%                                                       d.23-28%

5. Elastin là một protein :

a.Xúc tác                                                        b.Cấu trúc

c.Vận chuyển                                                d.Điều hòa quá trình trao đổi chất

6. Protein chính trong sự kiến tạo,chống đỡ cơ học của tơ tằm là :

a.Elastin                                                         b.Firoin

c.Sclerotin                                                     d.Feritin

7. Khi hàm lượng  protein trong khẩu phần ăn đạt từ 18-20% thì khả năng tích lũy vitamin A là :

a.Vừa đủ đối cơ thể                                      b.Thấp nhất đối cơ thể

c.Cao nhất đối cơ thể                                   d.Không ảnh hưởng gì đối với cơ thể

8. Khi so sánh protein động vật và protein thực vật thì có thể rút ra một số kết luận sau:(chọn câu đúng nhất ):

a.Protein động vật có chất lượng cao hơn protein thực vật

b. Protein động vật có chất lượng thấp hơn protein thực vật

c. Protein động vật có chất lượng bằng với protein thực vật

d.Không thể so sánh được

9. Protein trong ngũ cốc thường nghèo :

a.Tyrosin                                           b.Phenylalanin

c.Cistein                                             d.Lysin

10. Một số chỉ tiêu để đánh giá chất lượng của protein

a.PED,CUH,KFH

b.NPH,BV,COH

c.PER,NPU,BV

d.PEV,COH,BV

11. Tính chất cố kết và giữ khí trong bánh mì là các protein đặc hữu sau:

a.Aladin và glutenin

b.Prolamin và glutenin

c.Gliadin và glutenin

d.Lysin và gliadin

12.  Hợp phần chủ yều quyết định toàn bộ dặc trưng của khẩu phần thức ăn là :

a.Gluxit                                              b.Protein

b.Lipit                                                d.Vitamin

13.Chất dự trữ chính trong lòng trằng trứng là :

a.Ovalbumin                                     b.Mioglobin

b.Prolamin                             d.beta-lactoglobulin

14. Protein gây di ứng đối với sữa là :

a.Casein                                 b.beta-lactoglubulin

c.Albumin                              d.gama-globulin

15.  Tỷ lệ protein được đổi mới mỗi ngày là :

a.2%                                       b.4%

c.3%                                       d.5%

16. Chất lượng protein được đánh giá theo :

a. Theo lượng axit amin không thay thế

b. Theo lượng axit amin thay thế

c. Cả 2 loai trên

d. Không dùng cách đánh giá này

17.  Hiệu suất tiêu hóa và hấp thụ của các protein động vật là :

a.75%                                     b.80%

c.85%                                     d.90%

18. Protein là :

a. Thành phần không thể thiếu được của các cơ thể sống

b. Thành phần chỉ có ở cơ thể thực vật

c. Tạo nền tảng cấu trúc và chức năng chỉ cho động vật

d. Tất cả đều đúng

19. Trong cơ thể người protein là chất:

a. Tham gia xây dựng tế bào

b. Tạo nên kháng thể

c. Tham gia vào các phản ứng sinh hóa

d.Tất cả đều đúng

20.Vai trò của protein trong thực phẩm

a. Tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái ,hương vị chất lượng cho sản phẩm

b. Tạo nguồn năng lượng dồi dào

c. Giúp bảo quản thực phẩm được lâu hơn

d. Tất cả đều sai

21.Thiếu protein cơ thể sẽ

a. Phát triển còi cọc ,đờ đẫn ,bị phù thủng

b.Suy dinh dưỡng, chậm lớn ,giảm khả năng miễn dịch

c. Không phát triển,bị lão hóa

d. Tất cả đều sai

22. Protein tham gia tạo cấu trúc như:

a. Colagen là thành phần chính của sợi

b.Estatin tao màng bọc

c.Kerotin có trong móng tay chân tóc

d. Tất cả đều đúng

23.Protein có khả năng

a. Tương tác với dường tạo hương và mùi cho sản phẩm

b.Kết hợp với polyphenol tọa ra hương thơn đặc trưng cho trà

c. Cố định mùi và giữ hương

d.Tất cả đều đúng

24. Vai trò nào không phải của protein

a. Tạo cấu trúc gel cho sản phẩm

b.Tạo độ bền cho hạt bia

c.Tạo dộ ngọt cho sản phẩm

d. Tạo màng bọc

25. Protein có chức năng xúc tác gọi là

a.Protein phản ứng

b.Enzim

c. Protein hoạt hóa

d. Tất cả đều sai

26.Protein do tế bào động vật có xương sống tổng hơp nên để chống lại virut là:

a.Hemoglobin                                   b.Interferol

c. Rodoxin                                         d.Ovalbumin

27.Axit amin của  protein kết hợp với polyphenol tạo hương đặc trưng cho

a.Nước trái cây                                 b.Trà

b.Rượu                                               d.Bia

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm