Trắc nghiệm hóa sinh chuyển hóa glucid

 

Câu 1 : Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

A. Glucose, fructose, tinh bột.                      C. Glucose, fructose, lactose.

B. Glucose, fructose, saccarose.                  D. Fructose, tinh bột, saccarose.

E. Fructose, tinh bột, lactose.

Câu 2: Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

A. 1-2 bD Glucosido bD Glucose.

B. 1-2 aD Glucosido bD Glucose.

C. 1-4 aD Glucosido bD Glucose.

D. 1-4 bD Glucosido aD Glucose.

E. 1-2 aD Glucosido aD Glucose.

Câu 3: Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:                 

A. Cellulose, tinh bột, heparin.

B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose.

D. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

E. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

Câu 4: Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

A. Amylose, Glycogen.

B. Amylopectin, Cellulose.

C. Cellulose, Amylose.

D. Dextrin, Cellulose.

E. Amylopectin, Glycogen.

Câu 5: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

A. Cellulose.                                        D. Amylodextrin

B. Glycogen                                         E. Maltodextrin

C. Amylose

Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

A. Tinh bột                                           D. Amylodextrin

B. Glycogen                                         E. Maltodextrin

C. Amylopectin

Câu 7: Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid

A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.

E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran.

Câu 8 :            Công thức bên là cấu tạo của:

A. Saccarose.

B. Lactose.

C. Maltose.

D. Galactose.

E. Amylose.

 

Câu 9 : Chất nào không có tính khử

A. Saccarose.

B. Lactose

C. Mantose

D. Galactose

E. Mannose

Câu 10 : Phản ứng Molish dùng để nhận định:

A. Các chất là Protid.

B. Các chất là acid amin.

C. Các chất có nhóm aldehyd.

D. Các chất có nhóm ceton.

E. Các chất là Glucid.

Câu 11 : Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:

A. Ribitol.                                            C. Mannitol.

B. Sorbitol.                                           D. Alcol etylic.

E. Acetal dehyd.

Câu 12 : Phản ứng Feling dùng để nhận định:

A. Saccarose.

B. Lactose

C. Amylose

D. Amylopectin

E. Glycogen

Câu 13 : Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân  nhánh:

A. Amylose, Glycogen, Cellulose.

B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

C. Amylose, Cellulose.

D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin.

E. Dextran, Cellulose, Amylose.

Câu 14 : Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân  nhánh:

A. Amylopectin, Cellulose.

B. Amylopectin, Glycogen

C. Amylose, Cellulose.

D. Dextrin, Cellulose

E. Dextran, Amylose.

Câu 15 : Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.

B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

D. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

E.  Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Câu 16 : Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

A. Glycogen, Amylose, Amylopectin

B. Saccarose, Heparin, Glycogen.

C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

D. Fructose, Amylopectin, Heparin.

E.  Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Câu 17 : Saccarose được tạo thành bởi:

A. 2 đơn vị a Galactose.

B. 2 đơn vị b Galactose.

C. 2 đơn vị a Glucose.

D. 1a Fructose và 1b Glucose.

E. 1b Fructose và 1a Glucose.

Câu 18 : Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

A. Aldohexose.                                   D.Cetopentose.

B. Cetohexose.                                               E. Aldopentose.

C. Cetoheptose.

Câu 19 : Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

A. Aldohexose.                                   D.Cetopentose.

B. Cetohexose.                                               E. Aldopentose.

C. Cetoheptose.

Câu 20 : Cellulose có các tính chất sau:

A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

E. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.

Câu 21 : Tinh bột có các tính chất sau:

A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

Câu 22 : Trong cấu tạo của Heparin có:

A. H3PO4

B. N Acetyl Galactosamin.

C. H2SO4

D. Acid Gluconic.

E. Acid Glyceric.

 

HOH2C

 

OH

 

H

 

OH    H

 

Câu 23 : Công thức bên là cấu tạo của:

A. a Fructofuranose.

B. b Ribofuranose.

C. b Fructofuranose.

D. b Deoxyribopyranose.

E. b Deoxyribofuranose.

 

Câu 24 : Cấu tạo của D Ribose:

A.                         B.                          C.                            D.                             E.

CHO                    CHO                     CHO                         CHO                      CHO

 

 

 

 

CH2OH                  CH2OH                 CH2OH                    CH2OH                    CH2OH

 

 

Câu 26 : Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

A. H3PO4

B. N Acetyl Glucosamin.

C. H2SO4

D. Acid Gluconic.

E. Acid Glyceric.

 Câu 27 : Cho 2 phản ứng:     Glycogen            Glucose 1è            Glucose 6è

 

Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

B. Glucokinase, G 6 è Isomerase.

C. Phosphorylase, G 6è Isomerase.

D. Hexokinase, G 6 è Isomerase.

E. Aldolase, Glucokinase.

Câu 28 : Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

A. Glycogen Synthetase.

B. Enzym tạo nhánh.

C. Amylo 1-6 Glucosidase.

D. Phosphorylase.

E. Glucose 6 Phosphatase.

Câu 29 : Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:         

Glucose                 G6 è                 F6  è                F1- 6 Di è                PDA + PGA

                      (1)                  (2)                        (3)                             (4)

A. 2, 3.               B. 1, 3.              C. 2, 4.                 D. 1, 2.                E. 3, 4.

Câu 30 : Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:

Phosphoglyceraldehyd (PGA)            1,3 Di  è  Glycerat               3 è Glycerat

                                                      (1)                                         (2)        (3)

                                    Pyruvat             Phosphoenol pyruvat              2 è Glycerat

(5)                                        (4)

A. 3, 4, 5           B. 4, 5, 3         C. 1, 2, 5         D. 1, 5, 3        E. 2, 5, 4

Câu 31 : Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:    

A. TPP, NAD, Pyridoxalè  .

B. NAD, FAD, Biotin.

C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

D. NAD, TPP, CoASH.

E. TPP, Pyridoxal è, Biotin.

Câu 32 :  Fructose 6 è    F 1-6 Di è  cần:

A. ADP và Phosphofructokinase.

B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.

C. ATP và Phosphofructokinase.

D. ADP và Hexokinase.

E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase.

Câu 33 : Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

A. NADPHH+   B. NADHH+               C. NAD+         D. FADH2                        E. NADP+

Câu 34 : Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

A. Phosphorylase.

B. Amylo 1-4          1-4 transglucosidase.

C. Amylo 1-6          1-4 transglucosidase.

D. Amylo 1-4          1-6 transglucosidase.

E. Amylo 1-6 Glucosidase.

Câu 35 : Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

A. Phosphorylase.

B. Amylo 1-4          1-6 transGlucosidase.

C. Amylo 1-4          1-4 transGlucosidase.

D. Amylo 1-6 Glucosidase.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 36 : Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

A. Glucose G-1-è   G-6-è Tổng hợp mạch thẳng  Tổng hợp mạch nhánh.

B. Glucose G-1-è G-6-èTổng hợp mạch nhánh Tổng hợp mạch thẳng.

C. Glucose G-6-è G-1-èTổng hợp mạch thẳng Tổng hợp mạch nhánh.

D. GlucoseG-6-èG-1-è Tổng hợp mạch nhánh  Tổng hợp mạch thẳng.

E. G-1-è G-6-èGlucoseTổng hợp mạch thẳngTổng hợp mạch nhánh.

Câu 37 : Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di è trong điều kiện hiếu khí cho:

A. 38 ATP.       B. 39 ATP.         C. 2 ATP.   D. 3 ATP.                   E. 138 ATP.

Câu 38 : Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di è   trong điều kiện hiếu khí cho:

A. 38 ATP.       B. 3 ATP.           C. 39 ATP.    D. 129 ATP.            E. 2 ATP.

Câu 39 : Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di è trong điều kiện yếm khí cho:

A. 38 ATP.       B. 2 ATP            C. 39 ATP.    D. 3 ATP.                E. 129 ATP.

Câu 40 : Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di -è  trong điều kiện yếm khí cho:

A. 39 ATP.       B. 38 ATP          C. 138 ATP.               D. 3 ATP.               E. 2 ATP.

Câu 41 : Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di-è    trong điều kiện yếm khí  (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

A. Lactat.          B. Pyruvat.                 C. Acetyl CoA.

D. Alcol Etylic.                                   E. Phospho enol pyruvat.

Câu 42 : Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di -è    trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

A. Lactat.       B. Pyruvat.        C. Acetyl CoA.       D. Alcol Etylic

E. Phospho enol pyruvat.

Câu 43 : Chu trình Pentose    chủ yếu tạo ra:

A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng.              C. Acetyl CoA.

B. NADPHH+.                                                              D. Lactat.

E. CO2,H2O và ATP.

Câu 44 : Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:

                                   (1)                            (2)                       (3)

Glucose             G6  è            F6  è            F 1-6  Di  è

                                                                                          (4)

                            Phospho glyceraldehyd                (5)               Phospho Dihydroxy

                                          (PGA)                                                           Aceton(PDA)

       A. (1)                       B. (2)                      C. (3)                     D. (4)                       E. (5)

Câu 45: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:

                                   (1)                            (2)                       (3)

Glucose             G6   è          F6 è               F 1-6  Di è

                                                                                          (4)

                            Phospho glyceraldehyd                (5)               Phospho Dihydroxy

                                          (PGA)                                                           Aceton(PDA)

       A. (1)                       B. (2)                      C. (3)                     D. (4)                       E. (5)

Câu 46 : Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:

                                   (1)                            (2)                       (3)

Glucose             G6  è           F6 è               F 1-6  Di  è

                                                                                          (4)

                            Phospho glyceraldehyd                (5)               Phospho Dihydroxy

                                          (PGA)                                                           Aceton(PDA)

       A. (1)                       B. (2)                      C. (3)                     D. (4)                       E. (5)

Câu 47 : Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:

                                   (1)                            (2)                       (3)

Glucose             G6   è           F6  è             F 1-6  Di  è

                                                                                          (4)

                            Phospho glyceraldehyd                (5)               Phospho Dihydroxy

                                          (PGA)                                                           Aceton(PDA)

       A. (1)                       B. (2)                      C. (3)                     D. (4)                       E. (5)

Câu 48 : Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:

                                   (1)                            (2)                       (3)

Glucose             G6   è            F6  è            F 1-6  Di è

                                                                                          (4)

                            Phospho glyceraldehyd                (5)               Phospho Dihydroxy

                                          (PGA)                                                           Aceton(PDA)

       A. (1)                       B. (2)                      C. (3)                     D. (4)                       E. (5)

Câu 49 : Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

A. Phosphorylase.       B. F 1-6 Di Phosphatase      C. Glucose 6 Phosphatase.

D. Glucokinase.          E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.

 

Câu 50 : Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

A. 6G-6-è  + 12 NADP+ + 6H2O  ®    5G-6-è     + 6CO2 + 12 NADPHH+.

B. 3 G-6-è+3NADP++ 3H2®  G-6-è + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2

C. 3 G-6-è  + 3NAD+ + 3H2O ® 2 G-6-è+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

D. 6 G-6-è  + 6NADP+ + 6H2O®   5 G-6-è + 6NADPHH+ + 6CO2.

E. 6 G-6-è  + 12NAD+ + 6H2O ®   5 G-6-è     + 12NADHH+ + 6 CO2.

Câu 51 : Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

 

A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.            B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.                 D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

 

Câu 52 : Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.            B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.            D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

 

Câu 53 : Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

   (1)      G6 è     (2)      F6  è                (3)      F1- 6 Di  è

                                                                                (4)

                                        è  Glyceraldehyd                              è  Dihydroxy Aceton

A. 1, 4                  B. 2, 3                   C. 1, 2                     D. 3, 4                    E. 1, 3

Câu 54 : Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

   (1)      G6 è     (2)      F6  è    (3)      F1- 6 Di  è

                                                                                (4)

                                        è  Glyceraldehyd                              è   Dihydroxy Aceton

A. 1, 4                  B. 2, 3                   C. 2, 4                     D. 3, 4                    E. 1, 3

Câu 55 : Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

A. Chu trình Urê.                    B. Chu trình Krebs.              C. Chu trình Cori.

D. Chu trình b Oxy hóa.         E. Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 56 : Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

E. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

Câu 57 : Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

A. Adrenalin, MSH, Prolactin.

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Vasopressin, Glucagon, ACTH.

E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.

Câu 58 : Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

A. Adrenalin, MSH, Prolactin.

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Adrenalin, Glucagon, ACTH.

E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.

Câu 59 : Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

A. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

B. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

C. Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

D. Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

E. Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

Câu 60 : Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:

1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.

2. Giảm acid cetonic trong máu.

3. Tăng các thể cetonic trong máu.

4. Giảm Acetyl CoA trong máu.

5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.

Hãy chọn tập hợp đúng.

A. 1, 2                  B. 1,3                   C. 2,4                      D. 1,4             E. 3,5

Câu 61 : Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

A. 180g Glucose.        B. 80g Glucose.        C. 280g Glucose.      D. 380g Glucose.

E. 44g Glucose cho hệ thần kinh.

 

Câu 62 : Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

A. Polysaccarid           B. Trisaccarid.         C. Oligosaccarid.

D. Monosaccarid        E. Acid amin.

Câu 63 : Rượu được hấp thu vào cơ thể:

A.Qua đường tiêu hoá

B.Qua đường hô hấp

C.Phần dưới của ruột

D.Qua dạ dày

E.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 64 : Sau khi được hấp thu, rượu được:

A. Đưa vào mạch bạch huyết

B.Bị biến đổi trước khi vào máu

C.Không bị biến đổi trước khi vào máu

D.Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu

E. Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu

Câu 65 :  Rượu được oxy hoá chủ yếu do:

A. Gan                          B.Thận           C. Thận và cơ

D.Lưới nội tương của tế bào gan      E. Ruột

Câu 66 : Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:

A. Etanolase

B. Alcolase

C. Acetalđehydhydrogenase

D. Alcolđehdrogenase

E.Oxydase

Câu 67 : Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:

A.Thành mạch vững chắc

B. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

C. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

D. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

E. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm

Câu 68 : Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:

A. Ăn ít

B. Bị bệnh gan

C.Bị bệnh đường tiêu hoá

D. Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn

E. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 69 : Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:

A. Ăn thiếu glucid

B. Ăn thiếu lipid

C. Ăn thiếu vitamin A

D. Ăn thiếu vitamin E

E. Ăn thiếu vitamin K

Câu 70 : Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh :

A. Tim mạch

B. Viêm gan

C. Xơ gan

D. Ung thư

E. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 71 : Uống thuốc ngủ  đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:

A. Giảm tác dụng của thuốc

B. Tăng tác dụng của thuốc

C. Không có ảnh hưởng lẫn nhau

D. Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ

E. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 72 : Công thức bên là cấu tạo của:

 

                CHO

H    C    OH

 

HO   C    H

HO   C    H

H     C    OH

 

CH2OH  A. D Glucose.

B. D Galactose.

C. D Fructose.

D. D Ribose.

E. D Deoxyribose.

 

Câu 73 : Công thức của b Fructofuranose:

 

A.                                         B.                                              C.

 

 

 

 

 

D.                                                           E.

 

 

 

 

 

 

 

Câu 74 : Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết b 1-4 glucosid

A. Đúng            B. Sai

Câu 75 : Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

A. Đúng            B. Sai

Câu 76 : Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột

A. Đúng            B. Sai

Câu 77 : Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa  nhóm chức aldehyd nhất để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose

A. Đúng            B. Sai

Câu 78 : Số đồng phân của các monosaccarid trên thực tế là 2n, n: là số carbon bất đối

A. Đúng            B. Sai

Câu 79 : Glucid tham gia tạo hình trong:

A. Acid nucleic

B. Glycoprotein

C. Glycolipid

D. Các câu B, C đều đúng

E. Các câu A, B, C đều đúng

Câu 80 : Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic:

A. Đúng            B. Sai

Câu 81 : Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bàovi khuẩn

A. Đúng            B. Sai

Câu 82 : Aldotriose là tên gọi theo danh pháp quốc tế chung  cho tất các loại đường có 3 carbon

A. Đúng            B. Sai

Câu 83 : Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì:

A. Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử

B. Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử

C. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử

D. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn

E. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 84 : Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol

A. Đúng            B. Sai

Câu 85 : Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử chất đường

A. Đúng            B. Sai

Câu 86 : Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với:

A. HNO3

B. H2SO4

C. H3PO4

D. CH3COOH

E. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 87 : Công thức cấu tạo của a D-Glucose chỉ khác với a D-Galactose ở C4

A. Đúng            B. Sai

Câu 88 : Công thức cấu tạo của a D-Glucose chỉ khác với a D-Mannose ở C2

A. Đúng            B. Sai

Câu 89 : Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:

A. Cấu tạo mạch nhánh

B. Cấu tạomạch thẳng

C. Kích thước phân tử

D. Độ dài phân nhánh

E. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 90 : Cellulose gồm những gốc b D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết a1-4 glucosid

A. Đúng            B. Sai

Câu 91 : Cellulose không  có giá trị đối với cơ thể người sử dụng

A. Đúng            B. Sai

Câu 92 : Mucopolysaccarid có tác dụng:

A. Nâng đỡ

B. Chống nhiễm khuẩn

C. Tái tạo và trưởng thành của các mô

D.Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học

E. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 93 : Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:

A. Đúng            B. Sai

Câu 94 : Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

A. Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

B. Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

C. Không cần cung cấp năng lượng

D.Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri

E. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 95 : Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động

A. Đúng            B. Sai

Câu 96 : Phosphorylase là enzym

A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

B. Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen

C. Enzym gắn nhánh của glycogen

D. Enzym đồng phân của glycogen

E. Enzym cắt nhánh của glycogen

Câu 97 : Amylo 1-6 Glucosidase là enzym

A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

B. Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen

C. Enzym gắn nhánh của glycogen

D. Enzym đồng phân của glycogen

E. Enzym chuyển nhánh của glycogen

Câu 98 : Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:

A. Disaccarase

B. Amylose 1-6 transglucosidase

C.Amylase

D. Câu A và B

E. Câu A và C

Câu 99 : Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm:

A. Amylase, saccarase, cellulase

B. Saccarase, cellulase, lipase

C. Amylase, maltase, invertase

D. Lactase, saccarase, cellulase

E. Lactase, cellulase, trehalase

Câu 100 : Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:

A. Đúng            B. Sai

Câu 101 : Epimerase là enzym đồng phân lập thể:

A. Đúng            B.Sai

Câu 102 : Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

A. Glucose  Glucose-6-è, Glucose-6-è Fructose -6-è, PhosphoenolpyruvatPyruvat

B. Glucose  Glucose-6-è,  Fructose -6-è Fructose 1,6-diè, PhosphoenolpyruvatPyruvat

C. Glucose  Glucose-6-è,  Fructose -6-è Fructose 1,6-diè, Glyceraldehyd 3-è 1,3diè-Glycerat

D. Glucose  Glucose-6-è,  Fructose -6-è Fructose 1,6-diè, 1,3diè-Glycerat  3-è-Glycerat

E. Glucose  Glucose-6-è,  Fructose -6-è Fructose 1,6-diè,

3-è-Glycerat 2-è-Glycerat

Câu 103 : Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

A. Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

B. Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

C. Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

D. Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,

E. Tất cá các câu trên đều sai

Câu 104 : Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose

A. Đúng            B. Sai

Câu 105 : Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose

A. Đúng            B. Sai

Câu 106 : Glucose máu có nguồn gốc:

A. Thức ăn qua đường tiêu hoá

B. Thoái hoá glycogen ở gan

C. Quá trình tân tạo đường

D. Câu A và B

E. Câu A, B và C

Câu 107 : Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 diè thành Glyceraldehyd-3-è cần cung cấp năng lượng

A. Đúng            B. Sai

Câu 108 : Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau:

A. Phosphoglucosemutase và Phosphorylase

B. Phosphoglucosemutase và Aldolase

C. Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

D. Phosphohexo isomerase và Aldolase

E. Glucose-6-phosphatase và pyrophosphorylase

Câu 109 : Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:

A. Glucose-6-phosphatase

B. Phosphorylase

C. Aldolase

D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase

E. Malatase

Câu 110 : Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:

A. Pyruvat kinase

B. Glucose-6-phosphat dehydrogenase

C. Cytidin triphosphat

D. Uridin triphosphat

E. Guanosin triphosphat

Câu 111 : Glycogen được biến đổi thành glucose-1-è nhờ có:

A. UDPG transferase

B. Enzym gắn nhánh

C. Phosphorylase

D. Isomerase

E. Dephospho-phosphorylase

Câu 112 : Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:

A. Không có ở cơ

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

D. Enzym cắt nhánh glycogen

E. Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen

Câu 113 : Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

A. Không có ở cơ

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

D. Enzym cắt nhánh glycogen

E. Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen

Câu 114 : Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

A. Không có ở cơ

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

D. Enzym cắt nhánh glycogen

E. Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen

Câu 115 : Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

A. Không có ở cơ

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

D. Enzym cắt nhánh glycogen

          E. Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen

Câu 116 : Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

A. Không có ở cơ

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

D. Enzym cắt nhánh glycogen

E. Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen

Câu 117 : Công thức bên là cấu tạo của:

 

 

 

 

 

 

 

  A. aD Glucose.

B. bD Galactose.

C. aD Fructose.

D. bD Glucose.

E. aD Deoxyribose.

Câu 118 : Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

A. H3PO4

B. N Acetyl Glucosamin.

C. H2SO4

D. Acid Gluconic.

E. Acid Glyceric.

Câu 119 : Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid

A. Đúng            B. Sai

Câu 120 : Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

A. Nước mắt

B. Nước mũi

C. Nước bọt

D. Các câu A, B, C

E. Các câu trên đều sai

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm