Đề Chẩn đoán hình ảnh tham khảo (đề 3)

Đề 3 Chẩn đoán hình ảnh

Câu 1: Ổ khuyết xương dưới sụn của khớp có thể do:
A.         Tổn thương sụn khớp trong thoái khớp, viêm
B.         Phì đại bao hoạt dịch khớp
C.        Chấn thương
D.        Cũi xương

Câu 2: Hình ảnh X quang thường qui cho phép quan sát được tối đa:
A.         4 mật độ khác nhau: xương, phần mềm, mỡ, không khí
B.         3 mật độ khác nhau: xương, phần mềm, không khí
C.        2 mật độ khác nhau: xương, không khí
D.        5 mật độ khác nhau: xương, phần mềm, nước, mỡ, không khí

Câu 3: Phản ứng dị ứng thuốc mức độ nặng:
A.         Có thể dẫn đến hôn mê và tử vong
B.         Chỉ ảnh hưởng lên hệ tim mạch
C.        Chỉ ảnh hưởng lên hệ hô hấp
D.        Dùng Corticoide và kháng Histamine tối đa 24 giờ

Câu 4: Tên khác của u xương sụn là:
A.         Chồi xương
B.         U xơ không cốt hóa
C.        U sụn
D.        U xương

Câu 5: Hình mờ không đồng đều khu trú hay lan tỏa có thể gặp trong bệnh:
A.         Ung thư phế quản nguyên phát
B.         Lao phổi cấp tính
C.        U phổi di căn thể nốt giai đoạn tiến triển
D.        Viêm phổi thùy thoái triển

Câu 6: Các đặc điểm sau đều đúng trên phim chụp X quang trong chấn thương sọ não, TRỪ:
A.         Đường vỡ xương là đường sáng làm mất liên tục xương
B.         Cần phân biệt đường gẫy xương với đường khớp và đường ấn lõm mạch máu trên bản trong xương sọ
C.        Tụ dịch trong xoang hàm gợi ý vỡ xương
D.        Không chẩn đoán được lún xương sọ

Câu 7: Viêm xương tủy cấp có thể có tổn thương:
A.         Phá vỡ vỏ xương, xâm lấn phần mềm
B.         Ổ khuyết xương với viền đặc xương dày, phản ứng màng xương
C.        Bong màng xương (dấu hiệu Codman)
D.        Ổ khuyết bờ mờ, viền đặc xương mỏng

Câu 8: Hình mờ trung thất trên khi thấy rõ bờ của nó ở phía trên xương đòn, hình mờ này chủ yếu nằm ở tầng trung thất:
A.         Trung thất giữa
B.         Trung thất trước
C.        Trung thất sau
D.        Cả ba tầng trung thất

Câu 9: Đa u tương bào (Kahler) có đặc điểm:
A.         Loãng xương khu trú, có ổ khuyết xương bờ mờ, có viền đặc xương dày
B.         Loãng xương lan tỏa, nhiều ổ khuyết xương bờ rõ, không có viền đặc xương
C.        Đặc xương khu trú
D.        Đặc xương lan tỏa

Câu 10: Sỏi đường tiết niệu trên siêu âm:
A.         Siêu âm có thể đánh giá chức năng thận
B.         HÌnh dậm âm kèm tăng âm phía sau
C.        Sỏi trên 3 mm mới tạo được bóng cản. Bóng cản của sỏi phụ thuộc nhiều vào sỏi cản quang hay không cản quang
D.        Hình đậm âm kèm bóng cản phía sau

Câu 11: Các đặc điểm sau đây đều phù hợp với kén ấu trùng sán lợn trong não, TRỪ:
A.         Thể hoạt động thường có phù não xung quanh
B.         Thể di chứng thường có phù não
C.        Có 4 giai đoạn trên ảnh CLVT
D.        Thường biểu hiện động kinh

Câu 12: Giãn do giảm trương lực có một số đặc điểm trừ các đặc điểm sau đây:
A.         Bờ bể thận thẳng, tựa bờ ngoài cơ đáy chậu
B.         Có dấu ấn mạch máu bên ngoài
C.        Chức năng bài tiết có thể giảm
D.        Hình mô thận cản quang đậm và kéo dài

Câu 13: Cấu trúc giải phẫu có thể thấy được trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
A.         Bóng niệu quản
B.         Bóng của hai cơ đái chậu
C.        Bóng đường mật
D.        5 xương sườn cuối

Câu 14: Tổn thương nhiều nốt mờ nhỏ dạng kê tập trung nhiều vùng đỉnh phổi hơn vùng đáy phổi thường gặp trong bệnh:
A.         Ung thư phổi thứ phát thể kê
B.         Bụi phổi
C.        Ứ huyết phổi
D.        Lao phổi thể kê

Câu 15: Hình mờ khu trú dựa vào thành ngực và hợp với thành ngực một góc tù trong tư duy chẩn đoán có thể nghĩ đến:
A.         Tràn khí thành ngực
B.         U nhu mô phổi
C.        Tràn dịch màng phổi khu trú hoặc u màng phổi
D.        Tràn khí màng phổi khu trú

Câu 16: Trên phim chụp CLVT sọ não:
A.         Đánh giá được tổn thương xương sọ và nhu mô não
B.         Chất xám giảm tỷ trọng hơn so với chất trắng
C.        Tổn thương xương được xem trên của sổ nhu mô
D.        Tổn thương nhu mô được xem trên cửa sổ xương

Câu 17: Rộng khe khớp có thể do:
A.         Thoái khớp
B.         Đứt dây chằng, trật khớp
C.        Viêm khớp
D.        Dính khớp

Câu 18: U phổi thể ngoại vi ta có thể thấy hình ảnh:
A.         Hình ảnh tăng sáng của nhu mô phổi xung quanh u do thở bù
B.         Xẹp phổi phía sau u
C.        Hình ảnh khối u
D.        U phát triển ở phế quản thùy

Câu 19: U máu gan điển hình có một đặc điểm đúng là:
A.         Cộng hưởng từ: khối tăng tín hiệu trên T1, giảm trên T2, và ngấm thuốc đối quang từ trên T1 tương tự như trên CLVT
B.         Doppler: có tín hiệu mạch trong khối
C.        Siêu âm: khối tăng âm đều, bờ rõ, có thể có bóng cản âm
D.        Chụp cắt lớp vi tính: khối ngấm thuốc dần từ ngoại vi vào trung tâm

Câu 20: Nhân biết vòm hoành bên trái trên phim chụp nghiêng trái dựa nào:
A.         Vòm hoành nằm xa túi hơi dạ dầy
B.         Vòm hoành trái mất đi ở 1/3 trước
C.        Vòm hoành trái thấy liên tục từ trước ra sau
D.        Vòm hoành bám vào cung xương sườn sau phía ngoài

Câu 21: Chẩn đoán chảy máu não trên CLVT:
A.         Vị trí chảy máu não thường liên quan đến nguyên nhân
B.         Khó phân biệt chảy máu với nhồi máu não trên CLVT
C.        Chẩn đoán vị trí chảy máu não ít quang trọng
D.        Tuổi ít liên quan tới nguyên nhân chảy máu

Câu 22: Tổn thương chảy máu não không do chấn thương trên CLVT:
A.         Thường không gây hiệu ứng khối
B.         Có hình giảm tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô
C.        Thường không có viền giảm tỷ trọng xung quanh
D.        Có hình tăng tỷ trong tự nhiên trong nhu mô

Câu 23: Dấu hiệu nào sau đây giúp phân biệt polyp túi mật thực sự với hình giả polyp do viêm, đo lắn đọng cholsesterol:
A.         Không có bóng cản
B.         Đậm âm
C.        Kích thước lớn trên 10mm
D.        Bám thành không di động

Câu 24: Các tổn thương nhu mô não sau đều đúng trên CLVT, TRỪ:
A.         Phù nề có đặc điểm giảm tỷ trọng
B.         Phù não toàn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não
C.        Khối máu tụ cấp có hình giảm tỷ trọng
D.        Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch-máu trong não thất

Câu 25: Chống chỉ định chụp niệu đồ tĩnh mạch:
A.         U gan
B.         Đái nhạt
C.        Suy gan, tim mức độ nặng
D.        Sốt

Câu 26: Hẹp khe khớp khu trú có thể gặp trong:
A.         Viêm khớp
B.         Thoái khớp
C.        Bệnh lý vi tinh thể
D.        Chấn thương

Câu 27: Điều kiện để bệnh nhân có thể chụp được hệ tiết niệu không chuẩn bị là:
A.         Bệnh nhân chụp đại tràng có Baryte có thể chụp được ngay hệ tiết niệu không chuẩn bị
B.         Bệnh nhân phải ăn no trước khi chụp
C.        Bệnh nhân không được dùng thuốc tẩy trước khi chụp
D.        Bệnh nhân chụp dạ dày có baryte không thể chụp được ngay hệ tiết niệu không chuẩn bị

Câu 28: Ý nào sau đây KHÔNG phù hợp với tổn thương viêm nhiễm nội soi do vi khuẩn:
A.         thường lan truyền từ đường kế cận hoặc đường máu
B.         Có thể phải thực hiện chụp có tiêm thuốc cản quảng
C.        Chụp CLVT không có giá trị trong chẩn đoán biến chứng viêm màng não nhiễm khuẩn
D.        Liên quan viêm xoang hàm mặt hoặc tai xương chũm

Câu 29: Đặc điểm các tổn thương có thể gặp trong chấn thương sọ não:
A.         Các tốn thương thường phối hợp nhau
B.         Có thể thấy dị vật hoặc mảnh xương bên trong khi vết thương sọ não kín
C.        Không bao giờ có khí trong não
D.        Tổn thương đụng dập não thường cùng bên chấn thương

Câu 30: U sác-côm xương ở Việt Nam thường thấy ở:
A.         Tuổi già, vị trí chỏm xương dài
B.         Mọi lứa tuổi, vị trí các xương nhỏ
C.        Vị trí xương nhỏ, xương sọ, cột sống
D.        Tuổi trẻ, vị trí cổ xương dài

Câu 31: Tràn dịch màng phổi thể tự do trên phim đứng thẳng là:
A.         Hình mờ tam giác đáy phổi
B.         Hình quá sáng đỉnh phổi
C.        Hình mờ không đồng đều đáy phổi
D.        Hình mờ đồng đều vùng đáy phổi

Câu 32: Các dấu hiệu của sỏ đường tiết niệu trên chụp niệu đồ tĩnh mạch:
A.         Trên các phim chụp niệu đồ tĩnh mạch thì bài xuất, sỏi không cản quang sẽ dễ nhìn hơn
B.         Sỏi không cản quang là hình khuyết trong lòng đường bài xuất (hình lõi táo)
C.        Hình nhu mô thận mỏng
D.        Dấu hiệu phù nề niêm mạc chỉ có khi còn có sỏi niệu quản (dấu hiệu Vespignani)

Câu 33: Phì đại thể nốt khu trú điển hình có một đặc điểm đúng là:
A.         Cộng hưởng từ: khối đồng tín hiệu trên T1, đồng và tăng nhẹ trên T2, và ngấm thuốc đối quang từ trên T1 tương tự như trên chụp cắt lớp vi tính
B.         Siêu âm: khối thường đồng âm, luôn thấy sẹo hình sao trung tõm
C.        Doppler: không thấy tín hiệu mạch trong khối
D.        CLVT: khối ngấm thuốc mạnh và đồng nhất ở thớ tĩnh mạch

Câu 34: Niệu quản:
A.         Đoạn chậu cong lồi ra trước và ra ngoài
B.         Trên UIV lòng niệu quản luôn thay đổi kích thước do nhu động, đôi khi chỉ nhìn thấy một số đoạn
C.        Luôn nhìn thấy toàn bộ niệu quản bình thường trên phim UIV không ép
D.        Đoạn bụng lồi ra sau và vào trong

Câu 35: Còn ống động mạch trên phim X quang ta có thể thấy hình ảnh:
A.         Cung động mạch chủ nhỏ
B.         Cung giữa trái lõm
C.        Thất phải to
D.        Phân bố lại lưu lượng máu trong phổi

Câu 36: Các kỹ thuật X quang bụng không chuẩn bị sau đây, kỹ thuật nào có thể được áp dụng trong bệnh cảnh tắc ruột:
A.         Chụp bụng nằm nghiêng trái với tia X đi ngang
B.         Chụp bụng tư thế nằm sấp lấy từ khớp mu
C.        Chụp bụng tư thế đứng lấy được vòm hoành
D.        Chụp bụng tư thế nằm ngửa lấy từ khớp mu

Câu 37: Các hình cản quang có thể trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị:
A.         Sỏi phân, hạch mạc treo không vôi hóa
B.         Xơ hóa tĩnh mạch
C.        Sỏi hệ tiết niệu
D.        Nang gan, thận không vôi hóa

Câu 38: Tổn thương không gặp trong viêm đĩa đệm cột sống do lao:
A.         Xẹp thân đốt sống, các khe đĩa đệm bình thường
B.         Bờ khớp nham nhở do các ổ khuyết xương dưới mặt khớp
C.        Hẹp khe khớp liên thân đốt sống, phản ứng đặc xương hai bờ khớp
D.        Áp xe lạnh cạnh cột sống

Câu 39: Trên siêu âm, sỏi đường mật điển hình có một dấu hiệu không hoàn toàn đúng trong các dấu hiệu sau:
A.         Luôn thấy bóng cản phía sau
B.         Hình đậm âm
C.        Nằm dọc theo đường mật ở khoảng cửa
D.        Đường mật phía trên sỏi luôn bị giãn

Câu 40: Dấu hiệu đặc xương biểu hiện trên phim X quang bằng:
A.         Thớ xương mỏng và thưa
B.         Tăng mật độ, vỏ xương dày, thớ xương dày
C.        Rộng ống tủy
D.        Giảm mật độ xương, vỏ xương mỏng

Câu 41: Phim chụp phổi KV cao phải đạt được:
A.         Nhìn rõ mạng lưới phổi cách thành ngực xa nhất 15mm
B.         Không thấy rõ mạng lưới phổi
C.        Thấy được rõ ba đốt sống ngực trên và các khe khớp
D.        Không nhìn thấy mạng lưới phổi chạy sau vòm hoành và vùng sau tim

Câu 42: U tuyến (Adénome):
A.         Các tiêu chuẩn để phân biệt với u tế bào tuyến hay ung thư tế bào tuyến không rõ, ít giá trị vì vậy khi u to quá 3 cm được coi là u ác tính nếu chưa có kết quả giải phẫu bệnh khác
B.         Có thể thấy huyết khối tĩnh mạch thận kèm theo
C.        Có thể có vôi hóa trong u
D.        Có hình sẹo xơ trung tâm khối u kém bắt thuốc sau tiêm

Câu 43: Phương pháp thường dùng đầu tiên để chẩn đoán phân biệt u màng phổi hay tràn dịch màng phổi khu trú là:
A.         Chụp phổi KV cao
B.         Siêu âm
C.        Chụp phổi theo quy ước
D.        Chụp cắt lớp vi tính

Câu 44: Dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn trên CLVT:
A.         Không thấy hiệu ứng khối kèm theo
B.         Giảm tỷ trong không theo vùng cấp máu động mạch
C.        Hình giảm tỷ trọng nhu mô rõ rệt hơn
D.        Hiếm khi có chảy máu sau nhồi máu

Câu 45: Dấu hiệu triệu chứng đúng nhất của siêu âm gan:
A.         Cấu trúc đồng âm: là một vùng có âm không đều và không có giới hạn với nhu mô gan lành xung quan
B.         Cấu trúc tăng âm: là một vùng sáng (nhiều âm vang) luôn kèm bóng cản phía sau
C.        Cấu trúc giảm âm: là một vùng ít âm vang hơn so với nhu mô gan xung quanh, có thể kèm tăng sáng phía sau
D.        Cấu trúc rỗng âm: là một vùng đen đồng nhất (không có âm vang), có thể kèm bóng cản âm phía sau

Câu 46: Các dấu hiệu của chấn thương thận trên siêu âm:
A.         Máu tụ dưới bao thân thời kỳ đầu rất giảm âm đều rồi dần dần đậm âm không đều
B.         Hình đường vỡ: làm mất liên tục đường bờ thận và nhu mô thận, thường là giảm âm
C.        Khối máu tụ trong nhu mô, luôn giảm âm
D.        Hình ảnh ổ đụng dập: thường biểu hiện bởi ổ trống âm

Câu 47: Chẩn đoán xác định tràn dịch màng ngoài tim hiện nay thường dùng:
A.         Chụp cộng hưởng từ
B.         Chụp cắt lớp vi tinh
C.        Chụp phim X quang thường quy
D.        Siêu âm 2D

Câu 48: Khi thấy loãng xương khu trú cần tìm:
A.         Nguyên nhân chuyển hóa
B.         Nguyên nhân toàn thân
C.        Bất thường bẩm sinh
D.        Nguyên nhân tại vùng tổn thương

Câu 49: Các kỹ thuật X quang bụng không chuẩn bị sau đây, kỹ thuật nào hay được áp dụng trong chẩn đoán thủng tạng rỗng:
A.         Chụp bụng nằm lấy được vòm hoành
B.         Chụp bụng nằm nghiên phải với tia X đi ngang
C.        Chụp bụng tư thế đứng lấy từ vòm hoành xuống
D.        Chụp bụng tư thế đứng lấy từ khớp mu

Câu 50: Trên phim X quang chụp bụng không chuẩn bị tư thế đứng, tắc cơ giới đại tràng có một đặc điểm đúng là:
A.         Có hình chất phân trong đại tràng bị giãn
B.         Có thể thấy hình mức nước vòm hơi ruột non kèm theo
C.        Niêm mạc đại tràng thừa dày
D.        Luôn thấy hình mức nước vòm hơi nằm ở vị trí đại tràng góc gan và góc lách

Câu 51: Viêm phổi thùy thường gặp ở:
A.         Tổn thương thường gặp ở thùy trên
B.         Người cao tuổi
C.        Tổn thương dựa vào rãnh liên thùy
D.        Hình mờ tròn hay bầu dục

Câu 52: Gan nhiễm mỡ trên siêu âm có một ý sai trong các ý sai:
A.         Có thể thấy đảo gan lành giảm âm trên gan nhiễm mỡ tăng âm
B.         Nhu mô gan tăng âm hơn so với nhu mô tạng kế cận (thận, lách, tụy)
C.        Cơ hoành kém tăng âm hơn do chùm sóng âm bị suy giảm
D.        Khó thấy nhu mô ở sâu do chùm sóng âm bị suy giảm

Câu 53: Bể thận:
A.         Luôn nằm một trong xoang thận, một phân ngoài xoang thận
B.         Luôn nằm trong xoang thận
C.        Luôn nằm ngoài xoang thận
D.        Có thể nằm ở một trong ba trường hợp trên

Câu 54: Phương pháp nào ít được sử dụng để thăm khám thường qui bệnh lý sọ não:
A.         Chụp cắt lớp vi tính
B.         Chụp mạch số hóa xóa nền
C.        Chụp X quang sọ
D.        Chụp Cộng hưởng từ

Câu 55: Siêu âm thường dùng để thăm khám tổn thương tại:
A.         Nhu mô phổi
B.         Thành ngực, màng phổi
C.        Trung thất
D.        Cả ba thành phần trên

Câu 56: Dấu hiệu siêu âm có thể thấy trong chấn thương gan hoặc lách là:
A.         Đụng dập trong nhu mô thường thấy là ổ giảm âm khu trú
B.         Đường vỡ là đường rách bao tạng
C.        Máu tụ dưới bao luôn có hình thấu kính tăng âm đè đẩy nhu mô
D.        Dịch ổ bụng thường chỉ nằm khu trú quanh đường vỡ tạng

Câu 57: Tổn thương nào sau đây ít liên quan trong chấn thương sọ não trên CLVT:
A.         Tổn thương sợi trục
B.         Đụng dập nhu mô
C.        Vôi hóa tuyến tùng
D.        Máu tụ các khoang màng não

Câu 58: Áp xe phổi giai đoạn điển hình có thể thấy:
A.         Bờ ngoài nhẵn đều, liên tục
B.         Bờ trong không đều, có nhiều nụ sùi
C.        Bờ trong nhẵn đều liên tục
D.        Khối mờ đồng đều, bờ ngoài nhẵn

Câu 59: Tổn thương tiêu xương ác tính có đặc điểm:
A.         Bờ mờ
B.         Có viền đặc xương dày
C.        Có viền đặc xương mỏng
D.        Không có viền đặc xương

Câu 60: Bất thường đường bài xuất với đường bài xuất chẽ đôi hoàn toàn:
A.         Đường bài xuất của thận dưới hay có sa lồi niệu quản
B.         Đường bài xuất của thân trên hay có hội chứng hẹp vị trí nối
C.        Đường bài xuất của thận dưới hay có trào ngược bàng quang niệu quản
D.        Đường bài xuất của thận trên hay có niệu quản hay dài, đổ thấp, lạc chỗ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm

Suy timSuy tim

1.ĐẠI CƯƠNG 1. Định nghĩa. Suy tim la tình trạng tim không đủ khả năng cung cấp máu theo nhu cầu cơ thể cả khi nghỉ ngơi va khi gắng sức. 2. Dịch tễ. Châu Âu: 0,4