Đề Chẩn đoán hình ảnh tham khảo (Đề 1)

Đề 1 Chẩn đoán hình ảnh

Câu 1: Các biện pháp phòng tai biến thuốc thuốc cản quang tĩnh mạch:
A. Không được lưu kim cho đến khi xét nghiệm kết thúc
B.Cần tìm hiểu tiền sử di ứng của bệnh nhân
C. Khi có tai biến nặng mới phải ngừng tiêm và theo dõi liên tục trong khoảng 15 phút
D. Thử phản ứng thuốc

Câu 2: Ổ khuyết có bờ rõ, có viền đặc xương mỏng xung quanh thường do:
A. U xương ác tính
B. Viêm xương tủy
C. Rối loạn chuyển hóa
D. U xương lành tính

Câu 3: Sa lồi niệu quản:
A. Trên UIV khi bàng quang đầy thuốc, túi sa lồi đẩy thuốc sẽ thấy hình túi và bàng quang ngăn cách bởi thành của sa lồi là một đường cong
B. Trên UIV khi niệu quản và túi sa lồi chua có thuốc, bàng quang có thuốc, hình khuyết trong lòng bàng quang bờ nham nhở không đều
C. Trên tia UIV khi bệnh nhân đi tiểu hết thường thấy túi sa lồi xẹp lại
D. Siêu âm: hình túi nước tiểu liên tục với niệu quản, thành mỏng, lồi vào lòng bàng quang kích thước luôn cố định.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong đụng giập não do chấn thương:
A. Thường vị trí vùng vỏ não
B. Có thể để lại di chứng thành ổ khuyết não
C. Hình ổ chảy máu kèm phù não giảm tỉ trọng xung quanh
D. Thường vị trí ranh giới chất trắng chất xám

Câu 5: Cần phân biệt viêm xương tủy cấp với:
A. Viêm mủ khớp
B. Sác côm Ewing
C. Sác côm xương
D. U sụn

Câu 6: Trên phim X-quang chụp bụng không chuẩn bị tư thế đứng hình mức nước nước vòm hơi của ruột non có một đặc điểm đúng là:
A. Nằm giữa ổ bụng
B. Tập trung vùng trên rốn trái
C. Có các nếp niệm mạc thưa dày
D. Chân hẹp mức nước hẹp, vòm hơi cao

Câu 8: Dấu hiệu tổn thương nào sau đây là dễ tìm nhất trong siêu âm trong cấp cứu bụng:
A. Tìm khí trong ổ phúc mạc
B. Tìm vị trí và nguyên nhân tắc ruột
C. Tìm dịch trong ổ bụng
D. Tìm đường vỡ tạng

Câu 9: Ổ khuyết xương bờ khớp có thể do:
A. Chấn thương
B. Phì đại bao hoạt dịch khớp
C. Tổn thương trong thái khớp
D. Tổn thương trong viêm khớp

Câu 10: Gãy Dupuytren bao gồm các tổn thương:
A. Gẫy than hai xương cẳng chân
B. Gãy mắt cá trong và gãy đầu dưới xương mác
C. Gãy thân xương chày
D. Gãy xương chày và xương gót

Câu 11: U lành tính có đặc điểm:
A. Vỏ xương bị phá vỡ, xấm lấn phần mềm
B. Bờ tổn thương mờ, vỏ xương bị phá vỡ, không có dấu hiệu thổi vỏ
C. Bờ tổn thương rõ, vỏ xương mỏng, có dấu hiệu thổi vỏ
D. Có dấu hiệu bong màng xương

Câu 12: Hình khuyết đài bể thận và niệu quản trên UIV thì bài xuất không gặp trong các tổn thương:
A. Các cục máu đông
B. Sỏi cản quang mạnh
C. U đường bài xuất
D. Mảnh hoại tử gai thận

Câu 13: Niệu quản có 3 chỗ hẹp sinh lí:
A. Ba vị trí hẹp này là vị trí rất hay lưu giữ sỏi niệu quản và có u niệu quản
B. Eo giữa ở vị trí bắt chéo với động mạch chậu
C. Eo trên ở vị trí cách bể thận 3cm
D. Eo dưới ở vị trí sau bàng quang

Câu 14: Tổn thương nhồi máu:
A. Có thể được phục hồi hoàn toàn
B. Thường không liên quan xơ vữa mạch cảnh
C. Để lại di chứng thành ổ khuyết não trên CLVT có hình tăng tỷ trọng tự nhiên
D. Có hình tăng tỉ trọng tự nhiên

Câu 15: Ung thư thận:
A. Hiếm khi di căn phổi, cột sống, xương chậu
B. Có thể xâm lấn đường bài xuất (Hình cộng của đài – bể thận)
C. Có thể có hoại tử
D. Vôi hóa trong u là đặc điểm của tổn thương lành tính

Câu 16: Dấu hiệu ứng khối trên siêu âm sau đây có một ý sai:
A. Đè đẩy các tĩnh mạch gan
B. Đè đẩy tĩnh mạch cửa trong gan
C. Đè đẩy đường bờ gan
D. Đè đẩy đường mật trong gan

Câu 17: Trên phim UIV:
A. Khi bàng quang với nước tiểu gờ liên niệu quản có thể nhìn thấy dưới dạng mội hình ấn sáng nằm ngang
B. Các hình khuyết sáng trong lòng bàng quang đều không phải là sỏi vì sỏi là hình cản quang
C. Thành bàng quang bình thường lồi lõm
D. Hình ảnh bàng quang thay đổi do nhu động.

Câu 18: Đặc điểm cấu trúc giải phẫu sọ não sau đây không phù hợp trên phim chụp CLVT sọ não:
A. Tỷ trọng nhu mô não khoảng từ 30-40 HU
B. Tỷ trọng xương giảm hơn so với tỷ trọng nhu mô
C. Tỷ trọng dịch não tủy thường bằng 0 HU
D. Bình thường có thể thấy vôi hóa trong tuyến tùng và đám rối mạch mạc hai bên

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe nội sọ:
A. Có ngấm thuốc màng não néu có viêm màng não
B. Phần mủ của ổ áp xe tăng tỷ trọng tự nhiên
C. Áp xe dưới màng cứng có hình liềm và có vỏ ngấm thuốc
D. Viêm trải qua hai giai đoạn

Câu 20: Lồng ruột ở trẻ em có đặc điểm đúng là:
A. Thường do nguyên nhân do u hoặc viêm đoạn cuối ruột
B. Trên X quang bụng thường thấy khối mờ vùng hố chậu phải
C. Dấu hiệu siêu âm khối lồng có hình bia bắn trên lớp cắt ngang và hình càng cua trên lớp cắt dọc
D. Siêu âm là phương pháp chuẩn đoán chủ yếu được áp dụng để chuẩn đoán

Câu 21: Sỏi túi mật trên siêu âm có đặc điểm đúng nhất là:
A. Sỏi luôn có hình đậm âm có bóng cản
B. Sỏi luôn nằm thấp và di động
C. Sỏi thấy khó hơn nếu bệnh nhân sau ăn
D. Sỏi thấy trên siêu âm cũng thấy trên chụp X quang

Câu 22: Tổn thương sợi trục nào sau đây phù hợp trong chấn thương sọ não trên CLVT:
A. Thấy được hết tổn thương trên CLVT
B. Kích thuốc tổn thương thường lớn
C. Thể phù nề thường dễ phát hiện
D. Vị trí ranh giới chất trắng – chất xám hoặc vùng chất trắng

Câu 23: Đặc điểm tổn thương nào sau đây không phù hợp di căn não:
A. Thường không ngấm thuốc
B. Thường có phù não rộng
C. Thường nhiều ổ tổn thương
D. Hình thái đa dạng

Câu 24: Dấu hiệu siêu âm nào sau đây gợi ý nhất đến ung thư gan nguyên phát:
A. Khối gây giãn đường mật trong gan
B. Khối tăng sinh mạch ở trung tâm trên Doppler
C. Khối giảm âm có tăng sáng phía sau
D. Khối phát triển trên nền gan xơ

Câu 25: Giun đường mật có đặc điểm đúng sau:
A. Chuẩn đoán dựa vào chụp đường mật qua nội soi ngược dòng
B. Trên siêu âm giun có hình 2 dải đậm âm (hình đường ray) nằm dọc trong lòng đường mật
C. Là nguyên nhân chủ yếu gây sỏi đường mật
D. Khi trong đường mật đi cùng giúp phát hiện hình giun dễ dàng hơn trên siêu âm

Câu 26: U mạch-cơ-mỡ-thận:
A. Siêu âm có giá trị hơn cắt lớp vì tính chẩn đoán xác định
B. Chứa tế bào mỡ, cơ trơn và các mạch bạch huyết
C. Chụp CLVT có giá trị cao do thấy rõ ba thành phần cấu trúc có tỷ trọng điển hình là phần mềm, mỡ và mạch (sau tiêm)
D. Siêu âm u giảm âm, giới hạn rõ

Câu 27: Dấu hiệu đặc xương lan tỏa:
A. Trên một vùng giải phẫu
B. Tổn thương thấy ở toàn bộ một xương
C. Tổn thương toàn bộ hệ thống xương
D. Các xương nhỏ

Câu 28: Tổn thương xương lành tính có thể:
A. Xấm lấn phần mềm
B. Có dấu hiệu thổi vỏ
C. Bong màng xương (dấu hiệu Codman)
D. Phá vỡ vỏ

Câu 29: Chụp CLVT gan có một ý đúng trong các ý sau:
A. Tổn thương chảy máu hoặc vôi hóa để thấy trên các lớp cắt có tiêm cản quang tĩnh mạch
B. Phân biệt được các cấu trúc nhờ khác biệt về đậm độ (được đo bằng đơn bị Hourfield: H.U)
C. Chụp phối hợp với uống nước hoặc dịch cản quang là cần thiết để nhận dạng ống tiêu hóa.
D. Một khối u gan cần thiết chúp trước và sau khi tiêm cản quang ở các thì động mạch và tĩnh mạch cửa

Câu 30. Trên X quang sọ não có thể:
A. Phát hiện tổn thương xương sọ
B. Không phát hiện được tổn thương xoang mặt
C. Đánh giá được tổn thương nhu mô
D. Đánh giá được phần mềm

Câu 31: Lao tiết niệu:
A. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể thấy vôi háo thận kèm theo vôi hóa tuyến thượng thận và niệu quản được gọi là tam chứng lao
B. Tổn thương lao có thể gây hẹp cổ đài thận, có thể gây ứ nước giãn một dài hay nhiều đài riêng lẻ
C. Chụp niệu đồ tĩnh mạch ít có giá trị bằng siêu âm
D. Chụp niệu đồ tĩnh mạch có thể thấy hình dáng lao trong nhu mô là những hình khuyết của đài thận

Câu 32: Dấu hiệu loãng xương khu trú có ý nghĩa:
A.Tổn thương thấy ở một xương hoặc một vùng giải phẫu
B. Chỉ ở các xương xốp
C. Tồn tại trong thời gian ngắn
D. Tổn thương trên tất cả các xương

Câu 33: U sụn có đặc điểm:
A. Ổ đặc xương bờ rõ
B. Gặp ở cổ xương dài
C. Người già có ổ khuyết xương bờ mờ
D. Gặp ở trẻ nhỏ, hay ở các xương nhỏ như ở bàn

Câu 34: Không cần thiết đặt ra chẩn đoán phân biệt máu tụ dưới màng cứng mạn tính với:
A. Giãn rộng khoang dưới nhện do teo não
B. Áp xe dưới màng cứng
C. Tụ máu phần mềm dưới da đầu
D. Tụ dịch khoang dưới màng cứng

Câu 35: Các dấu hiệu nào sau đây không gặp trong nhồi máu não giai đoạn tối cấp trên CLVT:
A. Hình tăng tỷ trọng, chảy máu trong nhồi máu
B. Xóa ruban thùy đảo
C. Hóa rãnh cuộn não
D. Hình xóa nhân bèo

Câu 36: Các phương pháp thường được dùng để xác định tràn dịch khớp
A. Xạ hình xương
B. Chụp CLVT, chụp khớp cản quang
C. X quang
D. Siêu âm

Câu 37: U dạng xương thường có đặc điểm:
A. Gặp ở người nhiều tuổi
B. Vị trí trong ống tủy
C. Đau về đêm, dầy vỏ xương khu trú
D. Ổ khuyết xương lớn không có viền đặc xương xung quanh

Câu 38: Bốn phương pháp chẩn đoán hình ảnh hiện nay được sử dụng nhất trong thăm khám hệ tiết niệu:
A. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, siêu âm, chụp UIV và chụp CLVT
B. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, siêu âm, chụp UIV và CHT
C. Siêu âm, chụp UIV, CHT và chụp CLVT
D. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, cộng hưởng từ, chụp UIV và chụp CLVT

Câu 39: Áp xe gan điển hình trên siêu âm có một đặc điểm đúng nhất là:
A. Giai đoạn hóa mỏ là khối giảm âm có giới hạn rõ kèm tăng âm phía sau
B. Hình ảnh không đặc hiệu nên chẩn đoán dựa vào chọc hút mủ
C. Giai đoạn viêm ban đầu là khối giảm âm tăng sinh mạch
D. Giai đoạn hóa dịch là khối rỗng âm dạng nang thành mòng

Câu 40: Thủng tạng tỗng trên phim chụp bụng không chuẩn bị tư thế đứng có 1 ý đúng sau:
A. Hình liềm sáng có thể thấy dưới vòm hoành phải, trải hoặc dưới bong mờ cửa tim
B. Liềm hơi dưới vòm hoành trái dễ phát hiện hơn dưới vòm hoành phải
C. Hơi sau phúc mạc quanh thận thường là do thủng đại tràng
D. Không có liềm hơi loại trừ được thủng tạng rỗng

Câu 41: lao cột sống điển hình thường được gọi là:
A. Viêm dính cột sống
B. Viêm đĩa đệm cột sống do lao
C. Viêm đốt sống do lao
D. Viêm cột sống do lao

Câu 42: Các nguyên nhân chảy máu não có thể gặp:
A. Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ di dạng thông động tĩnh mạch
B. Chảy máu thùy não người trẻ thường do vỡ phình mạch
C. U máu thể hang thường chảy máu trong não thất với nhiều giai đoạn
D. Chảy máu nhân xám thường do tăng huyết áp

Câu 43: U sác côm sụn thường có đặc điểm:
A. Gặp ở người trẻ tuổi
B. Bờ rõ viền đặc xương mỏng xung quanh, có dấu hiệu thổi vỏ
C. Người nhiều tuổi, thường trên cơ địa bệnh chồi xương
D. Hình ảnh tiêu xương, bờ mờ

Câu 44: Xuất hiện hình múc nước hơi trên phim X quang chụp bụng không chuẩn bị trong bệnh cảnh tắc ruột cơ giới không Ohuj thuộc vào một trong những đặc điểm sau:
A. Tư thế phim chụp
B. Thời gian tắc
C. Vị trí tắc
D. Nguyên nhân tắc

Câu 45: Siêu âm thường cho phép đánh giá:
A. U xương
B. Thoái khớp giai đoạn sớm
C. Tổn thương phần mềm
D. Gẫy xương

Câu 46: Vai trò các phương pháp chẩn đoán hình ảnh trong chấn thương thận:
A. Chẩn đoán xác định và phân độ chấn thương thận
B. Cắt lớp vi tính là thăm dò tối ưu trong chẩn đoán xác định chấn thương thận nhưng ít giá trị trong phân độ chấn thương thận
C. Chỉ có giá trị chẩn đoán xác định
D. Siêu âm có giá trị cao nhất trong chẩn đoán chấn thương thận

Câu 47: Nang xương nguyên phát có đặc điểm:
A. Hình ảnh đặc xương, gẫy xương bệnh lí
B. Hay ở vỏ xương, vị trí cổ xương dài
C. Hay ở trong ống tủy, vị trí cổ xương dài
D. Gặp ở tuổi già, trên chồi xương cũ

Câu 48: Tổn thương thứ phát nào sau đây không gặp sau chấn thương sọ não:
A. Thông trực tiếp động mạch cảnh xoang hang
B. Thoát vị hạnh nhân tiểu não qua lỗ chẩm
C. Thoát vị liềm đại não
D. Dị dạng thông động tĩnh mạch não
Câu 49: Chụp CLVT hệ tiết niệu:
A. Chụp CLVT còn có giá trị trong đánh giá tổn thương quanh thận và tổn thương sau phúc mạc khác
B. Không nên chụp thì trước tiêm để hạn chế nhiễm xạ cho bệnh nhân
C. Sau tiêm tùy tính chất tổn thương mà có thể chụp thì động mạch, thì nhu mô, thì nhu mô muộn, nhưng không cần chụp thì bài xuất
D. Đối với các bệnh lí của nhu mô thận, chụp CLVT kém hơn hẳn siêu âm và UIV

Câu 50: Các phương pháp thăm khám hình ảnh ít được sử dụng tìm nguyên nhân nhồi máu:
A. Chụp mạch CLVT
B. Siêu âm mạch cảnh
C. Chụp mạch số hóa xóa nền
D. Chụp mạch cộng hưởng từ

Câu 51: Nang thân đơn thuần có đặc điểm:
A. Trên siêu âm có tính giảm am phía sau nang
B. Trên siêu âm hoàn toàn rỗng âm
C. Chụp UIV: các nang vỡ mạch không ngấm thuốc cản quang có dấu hiệu giả u
D. Trên siêu âm có hình tăng âm phía sau nang

Câu 52: Trên phim X quang bụng không chuẩn bị tư thế đứng, hình hơi bình thường trong ống tiêu hóa rất ít khi gặp ở vị trí nào sau đây:
A. Phình vị lớn dạ dày
B. Đại tràng góc lách
C. Tá tràng
D. Mành tràng

Câu 53: Cơ sở vật lí của các phương pháp nào sau là đúng:
A. Chụp mạch số hóa xóa nề là sử dụng tia gamma
B. X quang là sử dụng tia X
C. Chụp CLVT là sử dụng từ trường nguyên tử Hydro
D. Chụp cộng hưởng từ là sử dụng súng âm

Câu 54: Hội chứng khối choán chỗ có đặc điểm:
A. Đè đẩy đường giữa
B. Không gãy giãn não thất
C. Nhu mô não xung quanh không thay đổi
D. Đè đẩy làm rỗng não thất cùng bên

Câu 55: Dấu hiệu siêu âm thường thấy và dễ phát hiện nhất của ung thư đường mật vùng ngã ba là:
A. Khối nằm trong đường mật
B. Giãn đường mật trong gan phải và trái
C. Túi mật giãn căng
D. Hẹp ngã ba đường mật

Câu 56: Đặc điểm máu tụ khoang ngoài màng cứng:
A. Vượt qua đường khớp
B. Hình liềm
C. Hình thấu kính hai mặt lồi
D. Hình giảm tỷ trọng tự nhiên

Câu 57: Biểu hiện của hội chứng bít tắc trên UIV:
A. Thì nhu mô xuất hiện sớm và mất nhanh
B. Một số trường hợp nhanh bài tiết thuốc cản quang
C. Tăng bài xuất thuốc cản quang
D. Giản đường bài xuất trên vị trí tắc

Câu 58: Đặc điểm nào sau đây là đúng nhất với đường mật trên siêu âm:
A. Túi mật thấy rõ hơn lúc đói vì tránh được thức ăn trong dạ dày – ruột
B. Đường mật ngoài gan thường nằm trước thân tĩnh mạch cửa
C. Bình thường thấy được rõ các nhánh đường mật trong gan
D. Ống mật chủ giãn >8mm luôn gọi ý có tắc mật

Câu 59: Tổng quan về xâm lấn và di căn cảu các u ác tính thận cần đánh giá:
A. Hay xâm lấn động mạch thận hơn tĩnh mạch thận
B. Xâm lấn tĩnh mạch chỉ xâm lấn tới tĩnh mạch thận, không bao giờ tới tĩnh mạch chủ dưới
C. Xâm lấn hệ bạch huyết (hạch), chỉ di căn hạch sau phúc mạc vì thận nằm sau phúc mạc
D. Di căn xa, nhất là phổi, xương….

Câu 60: Chỉ định chụp niệu đồ tĩnh mạch:
A. Chấn thương thận
B. Chẩn đoán suy thận
C. Không chỉ định trong bệnh lí u đường bài xuất…
D. Không chỉ định trong bệnh lí nhiễm trùng tiết niệu (viêm thận bể thận, lao TN)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm

Gù lưngGù lưng

Gù lưng Nội dung 1.Mô tả 2.tình trạng liên quan 3.cơ chế 4.giá trị triệu chứng 1.Mô tả Tăng bất thường độ lồi của chiều cong cột sống khi nhìn